Cao su chống va đập cửa
Từ: quan, loan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quan, loan:
Biến thể phồn thể: 關;
Pinyin: guan1, wan1;
Việt bính: gwaan1;
关 quan, loan
quan, như "quan ải" (gdhn)
Pinyin: guan1, wan1;
Việt bính: gwaan1;
关 quan, loan
Nghĩa Trung Việt của từ 关
Giản thể của chữ 關.quan, như "quan ải" (gdhn)
Nghĩa của 关 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (關、関)
[guān]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 6
Hán Việt: QUAN
1. đóng; đóng lại; khép。使开着的物体合拢。
关窗户
đóng cửa sổ
把抽屉关上
đóng học tủ lại
2. tắt。使机器等停止运转;使电气装置结束工作状态。
关机
tắt máy
关灯
tắt đèn
关电视
tắt ti vi
3. giam; giam giữ; bỏ tù; nhốt。放在里面不使出来。
鸟儿关在笼子里。
nhốt chim trong lồng.
监狱是关犯人的。
ngục tù là nơi giam giữ phạm nhân.
4. đóng cửa; sập tiệm (xí nghiệp)。(企业等)倒闭;歇业。
有一年,镇上关了好几家店铺。
trong một năm mà trong thị trấn có mấy hiệu buôn đóng cửa.
5. cửa quan; cửa ải; cửa khẩu。古代在交通险要或边境出入的地方设置的守卫处所。
关口
cửa khẩu; cửa ải
山海关
Sơn Hải Quan
我的责任就是不让废品混过关去。
trách nhiệm của tôi là không để cho phế phẩm ra khỏi cửa khẩu.
6. ngoại ô; vùng ven (nơi cửa ngõ của thành phố)。城门外附近的地区。
城关
vùng ngoại thành; vùng ngoại ô.
关厢
vùng ven
7. chốt cửa; then cửa; then cài cửa。门栓。
门插关儿。
cài then cửa.
8. mạch ở cổ tay。"关上"的简称。
9. phòng thu thuế; nơi thu thuế (ở cửa khẩu)。货物出口和入口收税的地方。
海关
hải quan; cửa khẩu.
关税
quan thuế; thuế hải quan; thuế cửa khẩu.
10. cửa ải (ví với bước ngoặt quan trọng hoặc thời đoạn khó vượt qua)。比喻重要的转折点或不容易度过的一段时间。
难关
cửa ải khó vượt qua
只要突破这一关,就好办了。
chỉ cần đột phá cửa ải này thì sẽ dễ làm thôi.
11. bộ phận làm chuyển động máy。起转折关联作用的部分。
机关
bộ phận then chốt của máy
关节
khớp xương
关键
then chốt; mấu chốt
12. liên quan; quan hệ。牵连;关系。
这些见解很关重要。
những kiến giải này rất quan trọng.
此事与他无关
việc này không liên quan đến anh ấy.
交有关部门处理。
giao cho những bộ phận có liên quan giải quyết.
13. phát; lĩnh (lương)。发放或领取(工资)。
关饷
lĩnh lương
14. họ Quan。姓。
Từ ghép:
关爱 ; 关隘 ; 关碍 ; 关闭 ; 关尺 ; 关岛 ; 关东 ; 关东糖 ; 关防 ; 关乎 ; 关怀 ; 关键 ; 关节 ; 关津 ; 关紧 ; 关口 ; 关里 ; 关连 ; 关联 ; 关联词 ; 关门 ; 关内 ; 关卡 ; 关切 ; 关塞 ; 关山 ; 关上 ; 关涉 ; 关书 ; 关税 ; 关说 ; 关头 ; 关外 ; 关系 ; 关厢 ; 关饷 ; 关心 ; 关押 ; 关于 ; 关张 ; 关照 ; 关中 ; 关注 ; 关子
[guān]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 6
Hán Việt: QUAN
1. đóng; đóng lại; khép。使开着的物体合拢。
关窗户
đóng cửa sổ
把抽屉关上
đóng học tủ lại
2. tắt。使机器等停止运转;使电气装置结束工作状态。
关机
tắt máy
关灯
tắt đèn
关电视
tắt ti vi
3. giam; giam giữ; bỏ tù; nhốt。放在里面不使出来。
鸟儿关在笼子里。
nhốt chim trong lồng.
监狱是关犯人的。
ngục tù là nơi giam giữ phạm nhân.
4. đóng cửa; sập tiệm (xí nghiệp)。(企业等)倒闭;歇业。
有一年,镇上关了好几家店铺。
trong một năm mà trong thị trấn có mấy hiệu buôn đóng cửa.
5. cửa quan; cửa ải; cửa khẩu。古代在交通险要或边境出入的地方设置的守卫处所。
关口
cửa khẩu; cửa ải
山海关
Sơn Hải Quan
我的责任就是不让废品混过关去。
trách nhiệm của tôi là không để cho phế phẩm ra khỏi cửa khẩu.
6. ngoại ô; vùng ven (nơi cửa ngõ của thành phố)。城门外附近的地区。
城关
vùng ngoại thành; vùng ngoại ô.
关厢
vùng ven
7. chốt cửa; then cửa; then cài cửa。门栓。
门插关儿。
cài then cửa.
8. mạch ở cổ tay。"关上"的简称。
9. phòng thu thuế; nơi thu thuế (ở cửa khẩu)。货物出口和入口收税的地方。
海关
hải quan; cửa khẩu.
关税
quan thuế; thuế hải quan; thuế cửa khẩu.
10. cửa ải (ví với bước ngoặt quan trọng hoặc thời đoạn khó vượt qua)。比喻重要的转折点或不容易度过的一段时间。
难关
cửa ải khó vượt qua
只要突破这一关,就好办了。
chỉ cần đột phá cửa ải này thì sẽ dễ làm thôi.
11. bộ phận làm chuyển động máy。起转折关联作用的部分。
机关
bộ phận then chốt của máy
关节
khớp xương
关键
then chốt; mấu chốt
12. liên quan; quan hệ。牵连;关系。
这些见解很关重要。
những kiến giải này rất quan trọng.
此事与他无关
việc này không liên quan đến anh ấy.
交有关部门处理。
giao cho những bộ phận có liên quan giải quyết.
13. phát; lĩnh (lương)。发放或领取(工资)。
关饷
lĩnh lương
14. họ Quan。姓。
Từ ghép:
关爱 ; 关隘 ; 关碍 ; 关闭 ; 关尺 ; 关岛 ; 关东 ; 关东糖 ; 关防 ; 关乎 ; 关怀 ; 关键 ; 关节 ; 关津 ; 关紧 ; 关口 ; 关里 ; 关连 ; 关联 ; 关联词 ; 关门 ; 关内 ; 关卡 ; 关切 ; 关塞 ; 关山 ; 关上 ; 关涉 ; 关书 ; 关税 ; 关说 ; 关头 ; 关外 ; 关系 ; 关厢 ; 关饷 ; 关心 ; 关押 ; 关于 ; 关张 ; 关照 ; 关中 ; 关注 ; 关子
Dị thể chữ 关
關,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 关;
Pinyin: guan1, han3, xian4;
Việt bính: gwaan1
1. [閉關] bế quan 2. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 3. [機關] cơ quan 4. [海關] hải quan 5. [有關] hữu quan 6. [入關] nhập quan 7. [關係] quan hệ 8. [關鍵] quan kiện 9. [關礙] quan ngại 10. [關節] quan tiết 11. [三關] tam quan 12. [相關] tương quan;
關 quan, loan
◎Như: quan môn 關門 đóng cửa.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Môn tuy thiết nhi thường quan 門雖設而常關 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Tuy có cửa nhưng vẫn thường đóng.
(Động) Nhốt, giam giữ.
◎Như: điểu bị quan tại lung trung 鳥被關在籠中 chim bị nhốt trong lồng, tha bị quan tại lao lí 他被關在牢裡 nó bị giam trong tù.
(Động) Ngừng, tắt.
◎Như: quan cơ 關機 tắt máy, quan đăng 關燈 tắt đèn.
(Động) Liên quan, liên hệ, dính líu.
◎Như: quan thư 關書 đính ước, quan tâm 關心 bận lòng đến, đoái hoài.
◇Nguyễn Du 阮攸: Quan tâm nhất dạ khổ vô thụy 關心一夜苦無睡 (Thăng Long 昇龍) Bận lòng nghĩ ngợi thâu đêm khổ tâm không ngủ được.
(Động) Lĩnh, phát (lương, tiền).
◎Như: quan hướng 關餉 lĩnh lương, phát lương.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả Trân nhân vấn Vưu thị: Gia môn xuân tế đích ân thưởng khả lĩnh liễu bất tằng? Vưu thị đạo: Kim nhi ngã đả phát Dung nhi quan khứ liễu 賈珍因問尤氏: 咱們春祭的恩賞可領了不曾? 尤氏道: 今兒我打發蓉兒關去了 (Đệ ngũ thập tam hồi) Giả Trân hỏi Vưu thị: Tiền thưởng tế xuân của chúng ta đã lĩnh chưa? Vưu thị đáp: Hôm nay tôi đã sai thằng Dung đi lĩnh rồi.
(Danh) Dõi cửa, then cửa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất dạ, bế hộ độc chước, hốt văn đạn chỉ xao song, bạt quan xuất thị, tắc hồ nữ dã 一夜, 閉戶獨酌, 忽聞彈指敲窗, 拔關出視, 則狐女也 (Hà hoa tam nương tử 荷花三娘子) Một đêm, đóng cửa uống rượu một mình, chợt nghe có tiếng ngón tay gõ cửa sổ, mở then cửa ra xem, thì chính là nàng hồ li.
(Danh) Cửa ải, cửa biên giới.
◎Như: biên quan 邊關 cửa ải ngoài biên, chỗ nước này giáp với nước khác.
◎Như: quan san 關山 cửa ải và núi, ý nói đường đi xa xôi khó khăn.
◇Vương Bột 王勃: Quan san nan việt, thùy bi thất lộ chi nhân 關山難越, 誰悲失路之人 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Quan san khó vượt, nào ai xót thương người lạc lối.
(Danh) Cửa ô, các nơi ách yếu để tra xét hành khách và hàng hóa.
◇Mạnh Tử 孟子: Quan cơ nhi bất chinh 關譏而不征 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Cửa ô chỉ để tra xét hành khách mà không đánh thuế.
(Danh) Bộ phận, giai đoạn trọng yếu.
◎Như: nan quan 難關 giai đoạn khó khăn, quá thử nhất quan, tất vô đại ngại 過此一關, 必無大礙 vượt qua chặng quan trọng này, tất không còn trở ngại lớn nào nữa, niên quan tại nhĩ 年關在邇 cuối năm.
(Danh) Bộ vị trên thân người.
◎Như: Nhà làm thuốc chia ba bộ mạch, cứ nơi cổ tay, lấy cái xương chồi đằng sau làm cữ, giữa gọi là mạch quan 脈關.
(Danh) Tên đất.
(Danh) Họ Quan.(Trạng thanh) Quan quan 關關 tiếng kêu của con chim thư cưu.Một âm là loan.
(Động) Giương.
◎Như: Việt nhân loan cung nhi xạ chi 越人關弓而射之 người Việt giương cung mà bắn đấy.
quan, như "quan ải" (vhn)
Pinyin: guan1, han3, xian4;
Việt bính: gwaan1
1. [閉關] bế quan 2. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 3. [機關] cơ quan 4. [海關] hải quan 5. [有關] hữu quan 6. [入關] nhập quan 7. [關係] quan hệ 8. [關鍵] quan kiện 9. [關礙] quan ngại 10. [關節] quan tiết 11. [三關] tam quan 12. [相關] tương quan;
關 quan, loan
Nghĩa Trung Việt của từ 關
(Động) Đóng (cửa). Đối lại với khai 開.◎Như: quan môn 關門 đóng cửa.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Môn tuy thiết nhi thường quan 門雖設而常關 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Tuy có cửa nhưng vẫn thường đóng.
(Động) Nhốt, giam giữ.
◎Như: điểu bị quan tại lung trung 鳥被關在籠中 chim bị nhốt trong lồng, tha bị quan tại lao lí 他被關在牢裡 nó bị giam trong tù.
(Động) Ngừng, tắt.
◎Như: quan cơ 關機 tắt máy, quan đăng 關燈 tắt đèn.
(Động) Liên quan, liên hệ, dính líu.
◎Như: quan thư 關書 đính ước, quan tâm 關心 bận lòng đến, đoái hoài.
◇Nguyễn Du 阮攸: Quan tâm nhất dạ khổ vô thụy 關心一夜苦無睡 (Thăng Long 昇龍) Bận lòng nghĩ ngợi thâu đêm khổ tâm không ngủ được.
(Động) Lĩnh, phát (lương, tiền).
◎Như: quan hướng 關餉 lĩnh lương, phát lương.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả Trân nhân vấn Vưu thị: Gia môn xuân tế đích ân thưởng khả lĩnh liễu bất tằng? Vưu thị đạo: Kim nhi ngã đả phát Dung nhi quan khứ liễu 賈珍因問尤氏: 咱們春祭的恩賞可領了不曾? 尤氏道: 今兒我打發蓉兒關去了 (Đệ ngũ thập tam hồi) Giả Trân hỏi Vưu thị: Tiền thưởng tế xuân của chúng ta đã lĩnh chưa? Vưu thị đáp: Hôm nay tôi đã sai thằng Dung đi lĩnh rồi.
(Danh) Dõi cửa, then cửa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất dạ, bế hộ độc chước, hốt văn đạn chỉ xao song, bạt quan xuất thị, tắc hồ nữ dã 一夜, 閉戶獨酌, 忽聞彈指敲窗, 拔關出視, 則狐女也 (Hà hoa tam nương tử 荷花三娘子) Một đêm, đóng cửa uống rượu một mình, chợt nghe có tiếng ngón tay gõ cửa sổ, mở then cửa ra xem, thì chính là nàng hồ li.
(Danh) Cửa ải, cửa biên giới.
◎Như: biên quan 邊關 cửa ải ngoài biên, chỗ nước này giáp với nước khác.
◎Như: quan san 關山 cửa ải và núi, ý nói đường đi xa xôi khó khăn.
◇Vương Bột 王勃: Quan san nan việt, thùy bi thất lộ chi nhân 關山難越, 誰悲失路之人 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Quan san khó vượt, nào ai xót thương người lạc lối.
(Danh) Cửa ô, các nơi ách yếu để tra xét hành khách và hàng hóa.
◇Mạnh Tử 孟子: Quan cơ nhi bất chinh 關譏而不征 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Cửa ô chỉ để tra xét hành khách mà không đánh thuế.
(Danh) Bộ phận, giai đoạn trọng yếu.
◎Như: nan quan 難關 giai đoạn khó khăn, quá thử nhất quan, tất vô đại ngại 過此一關, 必無大礙 vượt qua chặng quan trọng này, tất không còn trở ngại lớn nào nữa, niên quan tại nhĩ 年關在邇 cuối năm.
(Danh) Bộ vị trên thân người.
◎Như: Nhà làm thuốc chia ba bộ mạch, cứ nơi cổ tay, lấy cái xương chồi đằng sau làm cữ, giữa gọi là mạch quan 脈關.
(Danh) Tên đất.
(Danh) Họ Quan.(Trạng thanh) Quan quan 關關 tiếng kêu của con chim thư cưu.Một âm là loan.
(Động) Giương.
◎Như: Việt nhân loan cung nhi xạ chi 越人關弓而射之 người Việt giương cung mà bắn đấy.
quan, như "quan ải" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: loan
| loan | 圝: | loan (tròn, khắp): đoàn loan |
| loan | 孪: | loan (sinh đôi) |
| loan | 孿: | loan (sinh đôi) |
| loan | 峦: | loại (loan: đồi nhọn và dốc) |
| loan | 巒: | (đồi nhọn và dốc) |
| loan | 弯: | loan (cong queo): loan lộ |
| loan | 彎: | loan (cong queo): loan lộ |
| loan | 栾: | loan (cây goldenrain) |
| loan | 欒: | loan (cây goldenrain) |
| loan | 湙: | loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo) |
| loan | 灣: | loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo) |
| loan | 脔: | loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn) |
| loan | 臠: | loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn) |
| loan | 銮: | xe loan (xe của vua) |
| loan | 鑾: | xe loan (xe của vua) |
| loan | 鵉: | loan phượng |
| loan | 鸞: | loan phượng |
| loan | 鸾: | loan phượng |

Tìm hình ảnh cho: quan, loan Tìm thêm nội dung cho: quan, loan
