Cao su chống va đập cửa

Từ: quan, loan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quan, loan:

关 quan, loan關 quan, loan

Đây là các chữ cấu thành từ này: quan,loan

quan, loan [quan, loan]

U+5173, tổng 6 nét, bộ Bát 八 [丷]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 關;
Pinyin: guan1, wan1;
Việt bính: gwaan1;

quan, loan

Nghĩa Trung Việt của từ 关

Giản thể của chữ .
quan, như "quan ải" (gdhn)

Nghĩa của 关 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (關、関)
[guān]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 6
Hán Việt: QUAN
1. đóng; đóng lại; khép。使开着的物体合拢。
关窗户
đóng cửa sổ
把抽屉关上
đóng học tủ lại
2. tắt。使机器等停止运转;使电气装置结束工作状态。
关机
tắt máy
关灯
tắt đèn
关电视
tắt ti vi
3. giam; giam giữ; bỏ tù; nhốt。放在里面不使出来。
鸟儿关在笼子里。
nhốt chim trong lồng.
监狱是关犯人的。
ngục tù là nơi giam giữ phạm nhân.
4. đóng cửa; sập tiệm (xí nghiệp)。(企业等)倒闭;歇业。
有一年,镇上关了好几家店铺。
trong một năm mà trong thị trấn có mấy hiệu buôn đóng cửa.
5. cửa quan; cửa ải; cửa khẩu。古代在交通险要或边境出入的地方设置的守卫处所。
关口
cửa khẩu; cửa ải
山海关
Sơn Hải Quan
我的责任就是不让废品混过关去。
trách nhiệm của tôi là không để cho phế phẩm ra khỏi cửa khẩu.
6. ngoại ô; vùng ven (nơi cửa ngõ của thành phố)。城门外附近的地区。
城关
vùng ngoại thành; vùng ngoại ô.
关厢
vùng ven
7. chốt cửa; then cửa; then cài cửa。门栓。
门插关儿。
cài then cửa.
8. mạch ở cổ tay。"关上"的简称。
9. phòng thu thuế; nơi thu thuế (ở cửa khẩu)。货物出口和入口收税的地方。
海关
hải quan; cửa khẩu.
关税
quan thuế; thuế hải quan; thuế cửa khẩu.
10. cửa ải (ví với bước ngoặt quan trọng hoặc thời đoạn khó vượt qua)。比喻重要的转折点或不容易度过的一段时间。
难关
cửa ải khó vượt qua
只要突破这一关,就好办了。
chỉ cần đột phá cửa ải này thì sẽ dễ làm thôi.
11. bộ phận làm chuyển động máy。起转折关联作用的部分。
机关
bộ phận then chốt của máy
关节
khớp xương
关键
then chốt; mấu chốt
12. liên quan; quan hệ。牵连;关系。
这些见解很关重要。
những kiến giải này rất quan trọng.
此事与他无关
việc này không liên quan đến anh ấy.
交有关部门处理。
giao cho những bộ phận có liên quan giải quyết.
13. phát; lĩnh (lương)。发放或领取(工资)。
关饷
lĩnh lương
14. họ Quan。姓。
Từ ghép:
关爱 ; 关隘 ; 关碍 ; 关闭 ; 关尺 ; 关岛 ; 关东 ; 关东糖 ; 关防 ; 关乎 ; 关怀 ; 关键 ; 关节 ; 关津 ; 关紧 ; 关口 ; 关里 ; 关连 ; 关联 ; 关联词 ; 关门 ; 关内 ; 关卡 ; 关切 ; 关塞 ; 关山 ; 关上 ; 关涉 ; 关书 ; 关税 ; 关说 ; 关头 ; 关外 ; 关系 ; 关厢 ; 关饷 ; 关心 ; 关押 ; 关于 ; 关张 ; 关照 ; 关中 ; 关注 ; 关子

Chữ gần giống với 关:

, , , , 𠔉,

Dị thể chữ 关

,

Chữ gần giống 关

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 关 Tự hình chữ 关 Tự hình chữ 关 Tự hình chữ 关

quan, loan [quan, loan]

U+95DC, tổng 19 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guan1, han3, xian4;
Việt bính: gwaan1
1. [閉關] bế quan 2. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 3. [機關] cơ quan 4. [海關] hải quan 5. [有關] hữu quan 6. [入關] nhập quan 7. [關係] quan hệ 8. [關鍵] quan kiện 9. [關礙] quan ngại 10. [關節] quan tiết 11. [三關] tam quan 12. [相關] tương quan;

quan, loan

Nghĩa Trung Việt của từ 關

(Động) Đóng (cửa). Đối lại với khai .
◎Như: quan môn đóng cửa.
◇Đào Uyên Minh : Môn tuy thiết nhi thường quan (Quy khứ lai từ ) Tuy có cửa nhưng vẫn thường đóng.

(Động)
Nhốt, giam giữ.
◎Như: điểu bị quan tại lung trung chim bị nhốt trong lồng, tha bị quan tại lao lí nó bị giam trong tù.

(Động)
Ngừng, tắt.
◎Như: quan cơ tắt máy, quan đăng tắt đèn.

(Động)
Liên quan, liên hệ, dính líu.
◎Như: quan thư đính ước, quan tâm bận lòng đến, đoái hoài.
◇Nguyễn Du : Quan tâm nhất dạ khổ vô thụy (Thăng Long ) Bận lòng nghĩ ngợi thâu đêm khổ tâm không ngủ được.

(Động)
Lĩnh, phát (lương, tiền).
◎Như: quan hướng lĩnh lương, phát lương.
◇Hồng Lâu Mộng : Giả Trân nhân vấn Vưu thị: Gia môn xuân tế đích ân thưởng khả lĩnh liễu bất tằng? Vưu thị đạo: Kim nhi ngã đả phát Dung nhi quan khứ liễu : ? : (Đệ ngũ thập tam hồi) Giả Trân hỏi Vưu thị: Tiền thưởng tế xuân của chúng ta đã lĩnh chưa? Vưu thị đáp: Hôm nay tôi đã sai thằng Dung đi lĩnh rồi.

(Danh)
Dõi cửa, then cửa.
◇Liêu trai chí dị : Nhất dạ, bế hộ độc chước, hốt văn đạn chỉ xao song, bạt quan xuất thị, tắc hồ nữ dã , , , , (Hà hoa tam nương tử ) Một đêm, đóng cửa uống rượu một mình, chợt nghe có tiếng ngón tay gõ cửa sổ, mở then cửa ra xem, thì chính là nàng hồ li.

(Danh)
Cửa ải, cửa biên giới.
◎Như: biên quan cửa ải ngoài biên, chỗ nước này giáp với nước khác.
◎Như: quan san cửa ải và núi, ý nói đường đi xa xôi khó khăn.
◇Vương Bột : Quan san nan việt, thùy bi thất lộ chi nhân , (Đằng Vương Các tự ) Quan san khó vượt, nào ai xót thương người lạc lối.

(Danh)
Cửa ô, các nơi ách yếu để tra xét hành khách và hàng hóa.
◇Mạnh Tử : Quan cơ nhi bất chinh (Đằng Văn Công hạ ) Cửa ô chỉ để tra xét hành khách mà không đánh thuế.

(Danh)
Bộ phận, giai đoạn trọng yếu.
◎Như: nan quan giai đoạn khó khăn, quá thử nhất quan, tất vô đại ngại , vượt qua chặng quan trọng này, tất không còn trở ngại lớn nào nữa, niên quan tại nhĩ cuối năm.

(Danh)
Bộ vị trên thân người.
◎Như: Nhà làm thuốc chia ba bộ mạch, cứ nơi cổ tay, lấy cái xương chồi đằng sau làm cữ, giữa gọi là mạch quan .

(Danh)
Tên đất.

(Danh)
Họ Quan.(Trạng thanh) Quan quan tiếng kêu của con chim thư cưu.Một âm là loan.

(Động)
Giương.
◎Như: Việt nhân loan cung nhi xạ chi người Việt giương cung mà bắn đấy.
quan, như "quan ải" (vhn)

Chữ gần giống với 關:

, , , ,

Dị thể chữ 關

, , , ,

Chữ gần giống 關

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 關 Tự hình chữ 關 Tự hình chữ 關 Tự hình chữ 關

Nghĩa chữ nôm của chữ: loan

loan:loan (tròn, khắp): đoàn loan
loan:loan (sinh đôi)
loan孿:loan (sinh đôi)
loan:loại (loan: đồi nhọn và dốc)
loan:(đồi nhọn và dốc)
loan:loan (cong queo): loan lộ
loan:loan (cong queo): loan lộ
loan:loan (cây goldenrain)
loan:loan (cây goldenrain)
loan:loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo)
loan:loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo)
loan:loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)
loan:loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)
loan:xe loan (xe của vua)
loan:xe loan (xe của vua)
loan:loan phượng
loan:loan phượng
loan:loan phượng
quan, loan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quan, loan Tìm thêm nội dung cho: quan, loan